Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 50 táo được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 88 bút chì được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 72 bánh quy được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 9 bút chì được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 8 nhãn dán đang ở trên bàn. 39 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 33 táo đang ở trên bàn. 17 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 5 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 8?
- Mỗi hộp chứa 8 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 2?
- 30 bánh quy được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Có 45 bánh quy. 30 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 24 nhãn dán được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 8 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 5?
- 36 bút chì được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Có 23 viên bi. 15 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Có 39 bánh quy. 2 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 5 táo đang ở trên bàn. 8 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 29 táo đang ở trên bàn. 30 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 16 nhãn dán được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 24 táo được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 6 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 11?