Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 18 viên bi được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 60 viên bi được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 28 táo đang ở trên bàn. 29 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 108 nhãn dán được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 63 nhãn dán được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 28 bút chì đang ở trên bàn. 26 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 20 bút chì đang ở trên bàn. 17 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 21 viên bi được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Có 12 nhãn dán. 5 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 5 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 4?
- 33 táo đang ở trên bàn. 25 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 30 bánh quy được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Có 13 bút chì. 3 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 8 táo. Có bao nhiêu táo trong 8?
- 18 bánh quy được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 84 nhãn dán được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Có 55 bánh quy. 35 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 5 táo. Có bao nhiêu táo trong 8?
- 9 táo đang ở trên bàn. 16 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 25 táo đang ở trên bàn. 17 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?