Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- Có 16 nhãn dán. 6 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- 12 bút chì được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 24 nhãn dán được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 33 bánh quy được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 7 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 12?
- Mỗi hộp chứa 9 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 10?
- 24 bút chì được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 7 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 9?
- 24 bánh quy đang ở trên bàn. 38 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 16 viên bi được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 30 viên bi được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 37 nhãn dán đang ở trên bàn. 33 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 39 nhãn dán đang ở trên bàn. 37 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 15 bút chì đang ở trên bàn. 16 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 36 táo đang ở trên bàn. 16 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 8 táo. Có bao nhiêu táo trong 7?
- 39 viên bi đang ở trên bàn. 25 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 63 bút chì được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 22 viên bi đang ở trên bàn. 9 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 50 bánh quy được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?