Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- Mỗi hộp chứa 6 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 7?
- 33 bút chì được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 108 viên bi được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 3 táo. Có bao nhiêu táo trong 6?
- 6 viên bi đang ở trên bàn. 7 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 35 bánh quy được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 14 bánh quy được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 30 viên bi được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Có 41 viên bi. 5 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 3 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 2?
- 63 bút chì được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 90 bút chì được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 66 bút chì được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 8 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 11?
- Mỗi hộp chứa 5 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 3?
- Có 21 nhãn dán. 18 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- 54 nhãn dán được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 32 viên bi đang ở trên bàn. 15 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 99 bút chì được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 12 bánh quy đang ở trên bàn. 8 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?