Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 15 táo đang ở trên bàn. 34 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 45 viên bi được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 7 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 8?
- 8 viên bi được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 14 nhãn dán được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Có 20 viên bi. 13 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Có 27 viên bi. 2 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 6 nhãn dán đang ở trên bàn. 24 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- Có 52 bút chì. 51 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 49 bút chì được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 5 táo. Có bao nhiêu táo trong 11?
- Có 15 viên bi. 15 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 54 nhãn dán được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 22 bút chì đang ở trên bàn. 36 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Có 10 nhãn dán. 8 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- Có 39 táo. 22 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 55 táo được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 2 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 2?
- Có 25 nhãn dán. 22 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- 25 bút chì đang ở trên bàn. 19 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?