Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 16 bánh quy được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 9 táo được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 80 táo được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 5 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 7?
- 14 viên bi được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Có 25 viên bi. 21 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Có 16 nhãn dán. 11 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- Có 17 nhãn dán. 6 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- Có 22 bút chì. 16 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 7 táo. Có bao nhiêu táo trong 5?
- Mỗi hộp chứa 9 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 11?
- 54 bút chì được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 48 bánh quy được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 4 viên bi đang ở trên bàn. 18 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Có 52 bút chì. 29 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 14 táo được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 4 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 10?
- Mỗi hộp chứa 6 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 11?
- Có 14 viên bi. 13 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 63 nhãn dán được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?