Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
459999.99999999994 = 4.6 × 10^____
1.8 × 10^2 = ____
4.3 × 10^5 = ____
5.7 × 10^3 = ____
74000 = 7.4 × 10^____
4800000 = 4.8 × 10^____
740000 = 7.4 × 10^____
44000 = 4.4 × 10^____
940000 = 9.4 × 10^____
8.8 × 10^5 = ____
5.1 × 10^4 = ____
6.4 × 10^5 = ____
1100 = 1.1 × 10^____
7.7 × 10^2 = ____
2.5 × 10^5 = ____
900000 = 9 × 10^____
40000 = 4 × 10^____
5100000 = 5.1 × 10^____
5.1 × 10^2 = ____
340 = 3.4 × 10^____