Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
- 93000 = 9.3 × 10^____
- 6.8 × 10^3 = ____
- 2600000 = 2.6 × 10^____
- 830000.0000000001 = 8.3 × 10^____
- 220000.00000000003 = 2.2 × 10^____
- 9.6 × 10^4 = ____
- 940 = 9.4 × 10^____
- 5.5 × 10^3 = ____
- 6.9 × 10^5 = ____
- 37000 = 3.7 × 10^____
- 8100 = 8.1 × 10^____
- 680 = 6.8 × 10^____
- 3.5 × 10^3 = ____
- 8.3 × 10^2 = ____
- 770 = 7.7 × 10^____
- 8.5 × 10^5 = ____
- 880.0000000000001 = 8.8 × 10^____
- 869999.9999999999 = 8.7 × 10^____
- 3.3 × 10^3 = ____
- 2 × 10^3 = ____