Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
49000 = 4.9 × 10^____
5.5 × 10^2 = ____
1.6 × 10^3 = ____
840 = 8.4 × 10^____
4600000 = 4.6 × 10^____
3.5 × 10^3 = ____
7.4 × 10^2 = ____
8 × 10^3 = ____
2600000 = 2.6 × 10^____
78000 = 7.8 × 10^____
7 × 10^5 = ____
869999.9999999999 = 8.7 × 10^____
8.6 × 10^2 = ____
3.5 × 10^5 = ____
5.9 × 10^5 = ____
7.3 × 10^5 = ____
770 = 7.7 × 10^____
1.7 × 10^4 = ____
3 × 10^4 = ____
5.4 × 10^2 = ____