Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
56000 = 5.6 × 10^____
6900 = 6.9 × 10^____
7.7 × 10^3 = ____
2000000 = 2 × 10^____
1800000 = 1.8 × 10^____
83000 = 8.3 × 10^____
5900 = 5.9 × 10^____
840 = 8.4 × 10^____
4600000 = 4.6 × 10^____
450000 = 4.5 × 10^____
640000 = 6.4 × 10^____
4.1 × 10^4 = ____
550000 = 5.5 × 10^____
6.5 × 10^5 = ____
850000 = 8.5 × 10^____
94000 = 9.4 × 10^____
7.8 × 10^4 = ____
7.2 × 10^3 = ____
43000 = 4.3 × 10^____
110000.00000000001 = 1.1 × 10^____