Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
900000 = 9 × 10^____
500000 = 5 × 10^____
2 × 10^3 = ____
4.4 × 10^2 = ____
4.1 × 10^3 = ____
2.2 × 10^3 = ____
8 × 10^3 = ____
229999.99999999997 = 2.3 × 10^____
9 × 10^5 = ____
819999.9999999999 = 8.2 × 10^____
7 × 10^5 = ____
9500000 = 9.5 × 10^____
6.1 × 10^5 = ____
1200 = 1.2 × 10^____
250 = 2.5 × 10^____
5 × 10^4 = ____
940000 = 9.4 × 10^____
2400 = 2.4 × 10^____
9.6 × 10^4 = ____
150000 = 1.5 × 10^____