Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
6500000 = 6.5 × 10^____
25000 = 2.5 × 10^____
120 = 1.2 × 10^____
4 × 10^3 = ____
960 = 9.6 × 10^____
7.2 × 10^4 = ____
900000 = 9 × 10^____
6 × 10^3 = ____
2.2 × 10^4 = ____
2.9 × 10^5 = ____
5.6 × 10^5 = ____
8.6 × 10^2 = ____
9.8 × 10^4 = ____
8199999.999999999 = 8.2 × 10^____
670 = 6.7 × 10^____
180 = 1.8 × 10^____
7800000 = 7.8 × 10^____
87000 = 8.7 × 10^____
1.6 × 10^5 = ____
1100 = 1.1 × 10^____