Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
5400000 = 5.4 × 10^____
45000 = 4.5 × 10^____
1.5 × 10^5 = ____
8.3 × 10^2 = ____
459999.99999999994 = 4.6 × 10^____
280000 = 2.8 × 10^____
1.8 × 10^5 = ____
1300000 = 1.3 × 10^____
6.5 × 10^5 = ____
74000 = 7.4 × 10^____
250 = 2.5 × 10^____
4500 = 4.5 × 10^____
3.5 × 10^3 = ____
98000 = 9.8 × 10^____
6.8 × 10^2 = ____
2.9 × 10^5 = ____
6.3 × 10^3 = ____
49000 = 4.9 × 10^____
7.9 × 10^2 = ____
7.5 × 10^4 = ____