Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
210000 = 2.1 × 10^____
5.9 × 10^3 = ____
8.7 × 10^3 = ____
11000 = 1.1 × 10^____
5.4 × 10^2 = ____
8.2 × 10^3 = ____
919999.9999999999 = 9.2 × 10^____
7.6 × 10^4 = ____
8.4 × 10^2 = ____
890000 = 8.9 × 10^____
2.4 × 10^3 = ____
560000 = 5.6 × 10^____
51000 = 5.1 × 10^____
5.4 × 10^5 = ____
4.1 × 10^5 = ____
6.8 × 10^2 = ____
6.9 × 10^3 = ____
9.1 × 10^2 = ____
2.8 × 10^5 = ____
7200000 = 7.2 × 10^____