Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
1.6 × 10^4 = ____
430000 = 4.3 × 10^____
6.1 × 10^3 = ____
9.4 × 10^5 = ____
25000 = 2.5 × 10^____
2.2 × 10^2 = ____
819999.9999999999 = 8.2 × 10^____
9.1 × 10^3 = ____
43000 = 4.3 × 10^____
120000 = 1.2 × 10^____
810 = 8.1 × 10^____
42000 = 4.2 × 10^____
6.9 × 10^4 = ____
88000 = 8.8 × 10^____
850 = 8.5 × 10^____
7.8 × 10^3 = ____
350 = 3.5 × 10^____
9.4 × 10^5 = ____
8.9 × 10^4 = ____
6.1 × 10^2 = ____