Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
15000 = 1.5 × 10^____
700000 = 7 × 10^____
8400 = 8.4 × 10^____
3.3 × 10^2 = ____
6.8 × 10^3 = ____
229999.99999999997 = 2.3 × 10^____
800 = 8 × 10^____
2.7 × 10^2 = ____
9.9 × 10^3 = ____
61000 = 6.1 × 10^____
4700 = 4.7 × 10^____
50000 = 5 × 10^____
6400 = 6.4 × 10^____
2900000 = 2.9 × 10^____
8.7 × 10^2 = ____
1.2 × 10^5 = ____
5100000 = 5.1 × 10^____
2 × 10^3 = ____
770000 = 7.7 × 10^____
31000 = 3.1 × 10^____