Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
3000000 = 3 × 10^____
790000 = 7.9 × 10^____
11000 = 1.1 × 10^____
2.8 × 10^3 = ____
7.2 × 10^4 = ____
450000 = 4.5 × 10^____
770 = 7.7 × 10^____
7100000 = 7.1 × 10^____
1.7 × 10^3 = ____
67000 = 6.7 × 10^____
420000 = 4.2 × 10^____
7.9 × 10^4 = ____
9.2 × 10^2 = ____
6.2 × 10^5 = ____
1.2 × 10^3 = ____
3.5 × 10^3 = ____
6400 = 6.4 × 10^____
490.00000000000006 = 4.9 × 10^____
4.8 × 10^2 = ____
9.2 × 10^4 = ____