Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
760000 = 7.6 × 10^____
3.7 × 10^2 = ____
480 = 4.8 × 10^____
7.8 × 10^2 = ____
97000 = 9.7 × 10^____
1.9 × 10^3 = ____
4200000 = 4.2 × 10^____
370000 = 3.7 × 10^____
75000 = 7.5 × 10^____
110.00000000000001 = 1.1 × 10^____
5.5 × 10^4 = ____
9100000 = 9.1 × 10^____
7.8 × 10^4 = ____
140 = 1.4 × 10^____
6.4 × 10^2 = ____
940 = 9.4 × 10^____
9.4 × 10^2 = ____
8.3 × 10^4 = ____
880000.0000000001 = 8.8 × 10^____
9300 = 9.3 × 10^____