Ký hiệu khoa học Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8

Bảng tính mới

Ký hiệu khoa học Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.

20 vấn đề

  1. 9.6 × 10^2 = ____
  2. 730000 = 7.3 × 10^____
  3. 4.6 × 10^3 = ____
  4. 6.2 × 10^2 = ____
  5. 5.9 × 10^3 = ____
  6. 660000 = 6.6 × 10^____
  7. 320 = 3.2 × 10^____
  8. 1200 = 1.2 × 10^____
  9. 40000 = 4 × 10^____
  10. 5000000 = 5 × 10^____
  11. 4700000 = 4.7 × 10^____
  12. 130 = 1.3 × 10^____
  13. 5400 = 5.4 × 10^____
  14. 5200 = 5.2 × 10^____
  15. 5.1 × 10^3 = ____
  16. 130000 = 1.3 × 10^____
  17. 9500000 = 9.5 × 10^____
  18. 560000 = 5.6 × 10^____
  19. 8900 = 8.9 × 10^____
  20. 6600 = 6.6 × 10^____
Ký hiệu khoa học Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học