Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
3.3 × 10^2 = ____
940 = 9.4 × 10^____
7.7 × 10^2 = ____
890 = 8.9 × 10^____
9.3 × 10^3 = ____
960 = 9.6 × 10^____
80000 = 8 × 10^____
2.6 × 10^5 = ____
6700000 = 6.7 × 10^____
6 × 10^5 = ____
3.6 × 10^5 = ____
7600000 = 7.6 × 10^____
8.5 × 10^5 = ____
4300000 = 4.3 × 10^____
8 × 10^2 = ____
7.5 × 10^3 = ____
819999.9999999999 = 8.2 × 10^____
7700000 = 7.7 × 10^____
5200 = 5.2 × 10^____
4.8 × 10^3 = ____