Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
14000 = 1.4 × 10^____
4099999.9999999995 = 4.1 × 10^____
4.2 × 10^5 = ____
95000 = 9.5 × 10^____
5.1 × 10^4 = ____
6.2 × 10^2 = ____
6000 = 6 × 10^____
940 = 9.4 × 10^____
819.9999999999999 = 8.2 × 10^____
7.1 × 10^5 = ____
710000 = 7.1 × 10^____
8.1 × 10^2 = ____
4400000 = 4.4 × 10^____
6700000 = 6.7 × 10^____
2 × 10^3 = ____
7.8 × 10^3 = ____
240 = 2.4 × 10^____
9.9 × 10^5 = ____
190 = 1.9 × 10^____
4.7 × 10^4 = ____