Ký hiệu khoa học Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8

Bảng tính mới

Ký hiệu khoa học Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.

20 vấn đề

  1. 61000 = 6.1 × 10^____
  2. 9800000 = 9.8 × 10^____
  3. 530 = 5.3 × 10^____
  4. 7.5 × 10^2 = ____
  5. 86000 = 8.6 × 10^____
  6. 880000.0000000001 = 8.8 × 10^____
  7. 24000 = 2.4 × 10^____
  8. 4.1 × 10^3 = ____
  9. 2600000 = 2.6 × 10^____
  10. 6.8 × 10^5 = ____
  11. 8.3 × 10^2 = ____
  12. 3.9 × 10^5 = ____
  13. 33000 = 3.3 × 10^____
  14. 9500 = 9.5 × 10^____
  15. 1.2 × 10^5 = ____
  16. 8.8 × 10^2 = ____
  17. 9.9 × 10^5 = ____
  18. 280000 = 2.8 × 10^____
  19. 6.2 × 10^5 = ____
  20. 4.1 × 10^4 = ____
Ký hiệu khoa học Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học