Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
9.9 × 10^4 = ____
2 × 10^2 = ____
1 × 10^3 = ____
4200000 = 4.2 × 10^____
350000 = 3.5 × 10^____
1.5 × 10^4 = ____
11000 = 1.1 × 10^____
53000 = 5.3 × 10^____
5600 = 5.6 × 10^____
9 × 10^3 = ____
630000 = 6.3 × 10^____
459.99999999999994 = 4.6 × 10^____
340000 = 3.4 × 10^____
8.4 × 10^3 = ____
6300 = 6.3 × 10^____
5.7 × 10^4 = ____
5.4 × 10^3 = ____
220000.00000000003 = 2.2 × 10^____
1600 = 1.6 × 10^____
8200 = 8.2 × 10^____