Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
- 180 = 1.8 × 10^____
- 5.4 × 10^3 = ____
- 440.00000000000006 = 4.4 × 10^____
- 140 = 1.4 × 10^____
- 2900 = 2.9 × 10^____
- 869.9999999999999 = 8.7 × 10^____
- 5400 = 5.4 × 10^____
- 2.6 × 10^4 = ____
- 7700000 = 7.7 × 10^____
- 31000 = 3.1 × 10^____
- 880000.0000000001 = 8.8 × 10^____
- 9500 = 9.5 × 10^____
- 37000 = 3.7 × 10^____
- 940 = 9.4 × 10^____
- 6.2 × 10^3 = ____
- 5.8 × 10^2 = ____
- 5 × 10^5 = ____
- 8200 = 8.2 × 10^____
- 4.2 × 10^3 = ____
- 7.4 × 10^5 = ____