Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
7500 = 7.5 × 10^____
4.8 × 10^2 = ____
25000 = 2.5 × 10^____
7.7 × 10^4 = ____
3.4 × 10^2 = ____
6.3 × 10^4 = ____
140000 = 1.4 × 10^____
2.4 × 10^5 = ____
620 = 6.2 × 10^____
120000 = 1.2 × 10^____
4500 = 4.5 × 10^____
1.8 × 10^5 = ____
190000 = 1.9 × 10^____
840 = 8.4 × 10^____
880000.0000000001 = 8.8 × 10^____
4000 = 4 × 10^____
99000 = 9.9 × 10^____
919999.9999999999 = 9.2 × 10^____
3 × 10^2 = ____
7600000 = 7.6 × 10^____