Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
340 = 3.4 × 10^____
5.1 × 10^4 = ____
8.6 × 10^3 = ____
3.6 × 10^5 = ____
900000 = 9 × 10^____
229.99999999999997 = 2.3 × 10^____
3.9 × 10^5 = ____
760 = 7.6 × 10^____
300 = 3 × 10^____
380 = 3.8 × 10^____
8.1 × 10^5 = ____
5800000 = 5.8 × 10^____
8.5 × 10^4 = ____
6.8 × 10^2 = ____
19000 = 1.9 × 10^____
6.9 × 10^5 = ____
7.7 × 10^5 = ____
2.1 × 10^5 = ____
4.5 × 10^3 = ____
6.4 × 10^5 = ____