Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
- 2.3 × 10^5 = ____
- 5.7 × 10^2 = ____
- 5.5 × 10^3 = ____
- 5.3 × 10^3 = ____
- 880.0000000000001 = 8.8 × 10^____
- 980.0000000000001 = 9.8 × 10^____
- 8.9 × 10^3 = ____
- 570000 = 5.7 × 10^____
- 2.7 × 10^3 = ____
- 7.1 × 10^4 = ____
- 220.00000000000003 = 2.2 × 10^____
- 3.9 × 10^3 = ____
- 1600 = 1.6 × 10^____
- 819999.9999999999 = 8.2 × 10^____
- 810000 = 8.1 × 10^____
- 9.6 × 10^4 = ____
- 3400 = 3.4 × 10^____
- 10000 = 1 × 10^____
- 9.4 × 10^3 = ____
- 490000.00000000006 = 4.9 × 10^____