Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
90000 = 9 × 10^____
3.4 × 10^3 = ____
6.8 × 10^4 = ____
1.3 × 10^5 = ____
4.2 × 10^3 = ____
100000 = 1 × 10^____
9100 = 9.1 × 10^____
9.4 × 10^5 = ____
1500000 = 1.5 × 10^____
6.9 × 10^4 = ____
100000 = 1 × 10^____
430 = 4.3 × 10^____
660 = 6.6 × 10^____
459.99999999999994 = 4.6 × 10^____
4.6 × 10^2 = ____
350 = 3.5 × 10^____
869.9999999999999 = 8.7 × 10^____
88000 = 8.8 × 10^____
6.4 × 10^5 = ____
940 = 9.4 × 10^____