Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
1.1 × 10^5 = ____
71000 = 7.1 × 10^____
6.2 × 10^5 = ____
4099999.9999999995 = 4.1 × 10^____
2100000 = 2.1 × 10^____
900 = 9 × 10^____
740 = 7.4 × 10^____
4.8 × 10^4 = ____
220.00000000000003 = 2.2 × 10^____
65000 = 6.5 × 10^____
8.1 × 10^2 = ____
9.6 × 10^3 = ____
580000 = 5.8 × 10^____
8100 = 8.1 × 10^____
16000 = 1.6 × 10^____
8.4 × 10^4 = ____
2.3 × 10^2 = ____
670000 = 6.7 × 10^____
4.6 × 10^3 = ____
6600 = 6.6 × 10^____