Ký hiệu khoa học Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa dạng chuẩn và ký hiệu khoa học và tính toán với nó.
20 vấn đề
1300000 = 1.3 × 10^____
8.5 × 10^5 = ____
8 × 10^2 = ____
2.8 × 10^4 = ____
530 = 5.3 × 10^____
7400000 = 7.4 × 10^____
7000000 = 7 × 10^____
5 × 10^2 = ____
8.5 × 10^3 = ____
4.1 × 10^3 = ____
8.8 × 10^2 = ____
30000 = 3 × 10^____
7.3 × 10^4 = ____
2500 = 2.5 × 10^____
8.2 × 10^4 = ____
9.5 × 10^2 = ____
509.99999999999994 = 5.1 × 10^____
5700000 = 5.7 × 10^____
3.2 × 10^5 = ____
1.3 × 10^5 = ____