Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 764 = 700 + 60 + ____
- ____ = 600 + 60 + 9
- 302 has ____ hundreds, 0 tens, and 2 ones
- 292 has ____ hundreds, 9 tens, and 2 ones
- ____ = 700 + 80 + 8
- 396 = 300 + 90 + ____
- ____ = 500 + 10 + 8
- 479 = 400 + 70 + ____
- ____ = 800 + 40 + 4
- 585 has ____ hundreds, 8 tens, and 5 ones
- 843 = 800 + 40 + ____
- 620 has ____ hundreds, 2 tens, and 0 ones
- 513 has ____ hundreds, 1 tens, and 3 ones
- 778 = 700 + 70 + ____
- 248 = 200 + 40 + ____
- ____ = 400 + 90 + 3
- ____ = 700 + 90 + 5
- 236 has ____ hundreds, 3 tens, and 6 ones
- 635 = 600 + 30 + ____
- 573 = 500 + 70 + ____