Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 470 = 400 + 70 + ____
- ____ = 300 + 80 + 4
- 561 = 500 + 60 + ____
- 858 has ____ hundreds, 5 tens, and 8 ones
- 758 has ____ hundreds, 5 tens, and 8 ones
- 699 = 600 + 90 + ____
- 277 = 200 + 70 + ____
- 117 has ____ hundreds, 1 tens, and 7 ones
- ____ = 600 + 10 + 2
- 293 has ____ hundreds, 9 tens, and 3 ones
- 468 = 400 + 60 + ____
- ____ = 100 + 0 + 0
- 554 has ____ hundreds, 5 tens, and 4 ones
- ____ = 700 + 50 + 4
- 331 has ____ hundreds, 3 tens, and 1 ones
- 904 = 900 + 0 + ____
- 179 has ____ hundreds, 7 tens, and 9 ones
- 832 has ____ hundreds, 3 tens, and 2 ones
- ____ = 500 + 20 + 1
- 354 = 300 + 50 + ____