Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 205 = 200 + 0 + ____
- 177 = 100 + 70 + ____
- 888 has ____ hundreds, 8 tens, and 8 ones
- 111 = 100 + 10 + ____
- ____ = 200 + 20 + 6
- 836 has ____ hundreds, 3 tens, and 6 ones
- 979 = 900 + 70 + ____
- 486 = 400 + 80 + ____
- 182 has ____ hundreds, 8 tens, and 2 ones
- ____ = 400 + 90 + 4
- 320 has ____ hundreds, 2 tens, and 0 ones
- ____ = 400 + 10 + 4
- 681 has ____ hundreds, 8 tens, and 1 ones
- 346 has ____ hundreds, 4 tens, and 6 ones
- 932 has ____ hundreds, 3 tens, and 2 ones
- 247 = 200 + 40 + ____
- 894 = 800 + 90 + ____
- 241 = 200 + 40 + ____
- 191 has ____ hundreds, 9 tens, and 1 ones
- ____ = 600 + 0 + 9