Giá trị địa điểm Bảng tính

Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4

Bảng tính mới

Giá trị địa điểm Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.

20 vấn đề

  1. 317 = 300 + 10 + ____
  2. 815 has ____ hundreds, 1 tens, and 5 ones
  3. 889 = 800 + 80 + ____
  4. ____ = 100 + 90 + 0
  5. ____ = 800 + 0 + 4
  6. 416 = 400 + 10 + ____
  7. 212 has ____ hundreds, 1 tens, and 2 ones
  8. ____ = 600 + 20 + 5
  9. 591 has ____ hundreds, 9 tens, and 1 ones
  10. 150 has ____ hundreds, 5 tens, and 0 ones
  11. 933 has ____ hundreds, 3 tens, and 3 ones
  12. ____ = 600 + 30 + 5
  13. 886 has ____ hundreds, 8 tens, and 6 ones
  14. ____ = 100 + 10 + 2
  15. 903 = 900 + 0 + ____
  16. 324 = 300 + 20 + ____
  17. ____ = 600 + 10 + 1
  18. 104 = 100 + 0 + ____
  19. 945 = 900 + 40 + ____
  20. 770 has ____ hundreds, 7 tens, and 0 ones