Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 126 = 100 + 20 + ____
- 418 = 400 + 10 + ____
- 689 has ____ hundreds, 8 tens, and 9 ones
- 727 = 700 + 20 + ____
- 165 = 100 + 60 + ____
- ____ = 400 + 50 + 1
- 970 has ____ hundreds, 7 tens, and 0 ones
- ____ = 900 + 90 + 7
- 496 has ____ hundreds, 9 tens, and 6 ones
- 461 has ____ hundreds, 6 tens, and 1 ones
- ____ = 200 + 10 + 4
- 881 has ____ hundreds, 8 tens, and 1 ones
- ____ = 800 + 10 + 1
- ____ = 900 + 50 + 5
- 708 = 700 + 0 + ____
- 747 = 700 + 40 + ____
- 697 = 600 + 90 + ____
- 679 has ____ hundreds, 7 tens, and 9 ones
- 716 = 700 + 10 + ____
- 507 has ____ hundreds, 0 tens, and 7 ones