Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 223 = 200 + 20 + ____
- ____ = 300 + 20 + 9
- 106 = 100 + 0 + ____
- ____ = 600 + 10 + 0
- 412 has ____ hundreds, 1 tens, and 2 ones
- ____ = 900 + 10 + 5
- 264 = 200 + 60 + ____
- 541 has ____ hundreds, 4 tens, and 1 ones
- ____ = 500 + 20 + 9
- 258 has ____ hundreds, 5 tens, and 8 ones
- 748 = 700 + 40 + ____
- 852 has ____ hundreds, 5 tens, and 2 ones
- 777 = 700 + 70 + ____
- 421 = 400 + 20 + ____
- 573 has ____ hundreds, 7 tens, and 3 ones
- 750 has ____ hundreds, 5 tens, and 0 ones
- 784 = 700 + 80 + ____
- 356 = 300 + 50 + ____
- 685 has ____ hundreds, 8 tens, and 5 ones
- ____ = 400 + 0 + 7