Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 512 has ____ hundreds, 1 tens, and 2 ones
- ____ = 600 + 80 + 7
- 916 = 900 + 10 + ____
- 214 = 200 + 10 + ____
- 686 = 600 + 80 + ____
- 666 = 600 + 60 + ____
- 591 has ____ hundreds, 9 tens, and 1 ones
- 178 = 100 + 70 + ____
- 263 = 200 + 60 + ____
- 898 = 800 + 90 + ____
- 808 has ____ hundreds, 0 tens, and 8 ones
- 859 has ____ hundreds, 5 tens, and 9 ones
- 883 = 800 + 80 + ____
- 439 has ____ hundreds, 3 tens, and 9 ones
- 514 has ____ hundreds, 1 tens, and 4 ones
- 255 has ____ hundreds, 5 tens, and 5 ones
- 894 = 800 + 90 + ____
- 145 = 100 + 40 + ____
- 506 has ____ hundreds, 0 tens, and 6 ones
- ____ = 900 + 0 + 8