Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 220 has ____ hundreds, 2 tens, and 0 ones
- 769 = 700 + 60 + ____
- ____ = 800 + 70 + 6
- 971 = 900 + 70 + ____
- ____ = 100 + 0 + 1
- ____ = 900 + 80 + 9
- 305 has ____ hundreds, 0 tens, and 5 ones
- 346 = 300 + 40 + ____
- 225 has ____ hundreds, 2 tens, and 5 ones
- 990 has ____ hundreds, 9 tens, and 0 ones
- 551 = 500 + 50 + ____
- 789 has ____ hundreds, 8 tens, and 9 ones
- ____ = 400 + 20 + 1
- 259 has ____ hundreds, 5 tens, and 9 ones
- 899 has ____ hundreds, 9 tens, and 9 ones
- 275 = 200 + 70 + ____
- 832 = 800 + 30 + ____
- ____ = 900 + 70 + 8
- 609 has ____ hundreds, 0 tens, and 9 ones
- 610 = 600 + 10 + ____