Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 484 = 400 + 80 + ____
- 475 = 400 + 70 + ____
- 176 has ____ hundreds, 7 tens, and 6 ones
- 272 has ____ hundreds, 7 tens, and 2 ones
- 364 has ____ hundreds, 6 tens, and 4 ones
- 710 = 700 + 10 + ____
- 573 = 500 + 70 + ____
- ____ = 700 + 70 + 4
- 358 has ____ hundreds, 5 tens, and 8 ones
- 554 = 500 + 50 + ____
- 987 = 900 + 80 + ____
- 501 has ____ hundreds, 0 tens, and 1 ones
- 709 has ____ hundreds, 0 tens, and 9 ones
- 334 = 300 + 30 + ____
- 352 has ____ hundreds, 5 tens, and 2 ones
- 285 = 200 + 80 + ____
- 125 has ____ hundreds, 2 tens, and 5 ones
- ____ = 900 + 80 + 3
- 304 = 300 + 0 + ____
- 388 = 300 + 80 + ____