Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 699 = 600 + 90 + ____
- ____ = 700 + 90 + 3
- 826 has ____ hundreds, 2 tens, and 6 ones
- ____ = 100 + 60 + 7
- 359 = 300 + 50 + ____
- 960 = 900 + 60 + ____
- 497 has ____ hundreds, 9 tens, and 7 ones
- 742 = 700 + 40 + ____
- 204 = 200 + 0 + ____
- 648 has ____ hundreds, 4 tens, and 8 ones
- 480 = 400 + 80 + ____
- 261 has ____ hundreds, 6 tens, and 1 ones
- ____ = 200 + 70 + 9
- 732 = 700 + 30 + ____
- 773 = 700 + 70 + ____
- 934 has ____ hundreds, 3 tens, and 4 ones
- 998 has ____ hundreds, 9 tens, and 8 ones
- 225 has ____ hundreds, 2 tens, and 5 ones
- 368 has ____ hundreds, 6 tens, and 8 ones
- 192 = 100 + 90 + ____