Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 298 = 200 + 90 + ____
- 115 has ____ hundreds, 1 tens, and 5 ones
- 316 has ____ hundreds, 1 tens, and 6 ones
- 718 = 700 + 10 + ____
- 583 = 500 + 80 + ____
- 125 has ____ hundreds, 2 tens, and 5 ones
- 685 = 600 + 80 + ____
- ____ = 200 + 50 + 4
- 246 has ____ hundreds, 4 tens, and 6 ones
- 895 has ____ hundreds, 9 tens, and 5 ones
- 753 has ____ hundreds, 5 tens, and 3 ones
- 562 has ____ hundreds, 6 tens, and 2 ones
- 753 = 700 + 50 + ____
- 346 = 300 + 40 + ____
- 835 = 800 + 30 + ____
- 597 = 500 + 90 + ____
- 724 = 700 + 20 + ____
- ____ = 600 + 70 + 6
- ____ = 400 + 0 + 3
- ____ = 500 + 10 + 2