Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- ____ = 400 + 10 + 8
- 695 = 600 + 90 + ____
- ____ = 300 + 40 + 8
- 348 = 300 + 40 + ____
- 437 = 400 + 30 + ____
- 242 = 200 + 40 + ____
- 690 = 600 + 90 + ____
- 323 has ____ hundreds, 2 tens, and 3 ones
- 500 has ____ hundreds, 0 tens, and 0 ones
- ____ = 300 + 0 + 2
- 844 has ____ hundreds, 4 tens, and 4 ones
- 309 has ____ hundreds, 0 tens, and 9 ones
- 309 = 300 + 0 + ____
- 606 = 600 + 0 + ____
- 450 = 400 + 50 + ____
- 896 = 800 + 90 + ____
- 964 has ____ hundreds, 6 tens, and 4 ones
- ____ = 300 + 70 + 3
- 535 = 500 + 30 + ____
- 161 has ____ hundreds, 6 tens, and 1 ones