Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 939 = 900 + 30 + ____
- 313 = 300 + 10 + ____
- 724 = 700 + 20 + ____
- 799 has ____ hundreds, 9 tens, and 9 ones
- 519 = 500 + 10 + ____
- 616 = 600 + 10 + ____
- ____ = 900 + 30 + 4
- 717 = 700 + 10 + ____
- 701 has ____ hundreds, 0 tens, and 1 ones
- 307 has ____ hundreds, 0 tens, and 7 ones
- ____ = 200 + 60 + 4
- 948 has ____ hundreds, 4 tens, and 8 ones
- 269 has ____ hundreds, 6 tens, and 9 ones
- 623 has ____ hundreds, 2 tens, and 3 ones
- ____ = 800 + 70 + 0
- 364 = 300 + 60 + ____
- 960 has ____ hundreds, 6 tens, and 0 ones
- ____ = 700 + 0 + 6
- 880 = 800 + 80 + ____
- 180 has ____ hundreds, 8 tens, and 0 ones