Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 607 = 600 + 0 + ____
- 764 = 700 + 60 + ____
- ____ = 900 + 90 + 9
- ____ = 900 + 20 + 6
- ____ = 400 + 60 + 9
- 367 = 300 + 60 + ____
- ____ = 900 + 50 + 3
- 793 has ____ hundreds, 9 tens, and 3 ones
- 681 = 600 + 80 + ____
- 946 has ____ hundreds, 4 tens, and 6 ones
- ____ = 100 + 30 + 6
- 279 = 200 + 70 + ____
- 592 has ____ hundreds, 9 tens, and 2 ones
- 412 has ____ hundreds, 1 tens, and 2 ones
- 608 has ____ hundreds, 0 tens, and 8 ones
- 191 has ____ hundreds, 9 tens, and 1 ones
- ____ = 600 + 40 + 4
- 805 = 800 + 0 + ____
- 807 has ____ hundreds, 0 tens, and 7 ones
- 781 has ____ hundreds, 8 tens, and 1 ones