Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 114 = 100 + 10 + ____
- 533 = 500 + 30 + ____
- ____ = 100 + 90 + 3
- 286 = 200 + 80 + ____
- 312 = 300 + 10 + ____
- 696 = 600 + 90 + ____
- 510 has ____ hundreds, 1 tens, and 0 ones
- 328 has ____ hundreds, 2 tens, and 8 ones
- 732 = 700 + 30 + ____
- 537 has ____ hundreds, 3 tens, and 7 ones
- 685 has ____ hundreds, 8 tens, and 5 ones
- ____ = 700 + 70 + 3
- 433 = 400 + 30 + ____
- 524 has ____ hundreds, 2 tens, and 4 ones
- 644 = 600 + 40 + ____
- 325 = 300 + 20 + ____
- 429 = 400 + 20 + ____
- ____ = 400 + 80 + 3
- ____ = 100 + 80 + 7
- 535 = 500 + 30 + ____