Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 579 = 500 + 70 + ____
- 135 has ____ hundreds, 3 tens, and 5 ones
- 537 = 500 + 30 + ____
- 397 = 300 + 90 + ____
- 806 has ____ hundreds, 0 tens, and 6 ones
- ____ = 300 + 0 + 1
- 350 has ____ hundreds, 5 tens, and 0 ones
- 677 = 600 + 70 + ____
- ____ = 700 + 80 + 0
- 353 = 300 + 50 + ____
- ____ = 500 + 10 + 9
- 155 has ____ hundreds, 5 tens, and 5 ones
- 897 has ____ hundreds, 9 tens, and 7 ones
- ____ = 400 + 70 + 4
- ____ = 700 + 30 + 4
- ____ = 800 + 70 + 4
- 611 has ____ hundreds, 1 tens, and 1 ones
- ____ = 500 + 40 + 2
- ____ = 300 + 40 + 0
- 897 = 800 + 90 + ____