Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- ____ = 300 + 70 + 3
- 278 = 200 + 70 + ____
- ____ = 500 + 40 + 0
- 419 has ____ hundreds, 1 tens, and 9 ones
- 568 = 500 + 60 + ____
- 625 has ____ hundreds, 2 tens, and 5 ones
- ____ = 400 + 90 + 5
- 651 has ____ hundreds, 5 tens, and 1 ones
- 665 = 600 + 60 + ____
- 851 has ____ hundreds, 5 tens, and 1 ones
- 824 = 800 + 20 + ____
- ____ = 300 + 10 + 9
- 699 has ____ hundreds, 9 tens, and 9 ones
- 858 = 800 + 50 + ____
- 730 has ____ hundreds, 3 tens, and 0 ones
- ____ = 600 + 80 + 6
- 291 has ____ hundreds, 9 tens, and 1 ones
- 283 = 200 + 80 + ____
- 703 = 700 + 0 + ____
- ____ = 800 + 80 + 4