Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 453 = 400 + 50 + ____
- 767 = 700 + 60 + ____
- 639 = 600 + 30 + ____
- ____ = 300 + 60 + 2
- 770 = 700 + 70 + ____
- ____ = 500 + 90 + 8
- ____ = 600 + 0 + 1
- ____ = 900 + 30 + 1
- 338 = 300 + 30 + ____
- ____ = 700 + 60 + 6
- 296 has ____ hundreds, 9 tens, and 6 ones
- 314 has ____ hundreds, 1 tens, and 4 ones
- ____ = 800 + 0 + 0
- 642 has ____ hundreds, 4 tens, and 2 ones
- 214 has ____ hundreds, 1 tens, and 4 ones
- ____ = 300 + 30 + 2
- 791 = 700 + 90 + ____
- 381 has ____ hundreds, 8 tens, and 1 ones
- 765 has ____ hundreds, 6 tens, and 5 ones
- ____ = 200 + 20 + 4