Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- ____ = 400 + 60 + 0
- 629 = 600 + 20 + ____
- 273 = 200 + 70 + ____
- 549 = 500 + 40 + ____
- ____ = 900 + 30 + 3
- 662 = 600 + 60 + ____
- 419 = 400 + 10 + ____
- ____ = 300 + 50 + 9
- 438 = 400 + 30 + ____
- 256 = 200 + 50 + ____
- 629 has ____ hundreds, 2 tens, and 9 ones
- 720 has ____ hundreds, 2 tens, and 0 ones
- 223 has ____ hundreds, 2 tens, and 3 ones
- 826 = 800 + 20 + ____
- 261 has ____ hundreds, 6 tens, and 1 ones
- ____ = 300 + 60 + 9
- 489 = 400 + 80 + ____
- ____ = 700 + 10 + 8
- 266 has ____ hundreds, 6 tens, and 6 ones
- ____ = 800 + 70 + 8