Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 413 = 400 + 10 + ____
- ____ = 700 + 90 + 5
- 645 = 600 + 40 + ____
- 621 = 600 + 20 + ____
- 301 = 300 + 0 + ____
- ____ = 300 + 10 + 3
- 938 has ____ hundreds, 3 tens, and 8 ones
- 812 = 800 + 10 + ____
- ____ = 300 + 80 + 5
- 425 has ____ hundreds, 2 tens, and 5 ones
- 689 = 600 + 80 + ____
- 321 = 300 + 20 + ____
- ____ = 500 + 60 + 5
- 440 = 400 + 40 + ____
- 739 has ____ hundreds, 3 tens, and 9 ones
- 735 has ____ hundreds, 3 tens, and 5 ones
- 915 has ____ hundreds, 1 tens, and 5 ones
- 400 = 400 + 0 + ____
- 103 has ____ hundreds, 0 tens, and 3 ones
- 762 has ____ hundreds, 6 tens, and 2 ones